Tấm Inox 304 | 0902 28 05 82 | Tấm Inox 316
Tấm Inox 304 (22 x 1524 x 6096) mm

Tấm Inox 304 và Tấm Inox 316 là hai loại inox phổ biến trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ vào các đặc tính vượt trội của chúng. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của từng loại:
1. Tấm Inox 304
Tấm inox 304 là loại inox phổ biến nhất, được sản xuất từ hợp kim gồm 18% crom và 8% niken. Đây là loại inox có khả năng chống ăn mòn tốt và dễ gia công, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Đặc điểm nổi bật của Tấm Inox 304:
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Inox 304 có khả năng chống lại sự ăn mòn của nhiều chất như nước, không khí, và các hóa chất nhẹ, làm cho nó phù hợp cho các môi trường bình thường và ít khắc nghiệt.
- Chống oxy hóa và gỉ sét: Tấm inox 304 không bị oxy hóa và gỉ sét khi sử dụng trong các môi trường không có chất ăn mòn mạnh.
- Dễ gia công và hàn: Inox 304 có tính dễ gia công và hàn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình chế tạo các sản phẩm hoặc chi tiết cần thiết.
- Bền bỉ và vững chắc: Tấm inox 304 có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, xây dựng và sản xuất thiết bị.
- Thẩm mỹ cao: Với bề mặt sáng bóng, inox 304 mang lại vẻ ngoài sạch sẽ, đẹp mắt, dễ dàng làm sạch và duy trì lâu dài.
Ứng dụng:
- Các sản phẩm gia dụng như tủ lạnh, máy hút mùi, bồn rửa.
- Ngành công nghiệp thực phẩm, y tế (công cụ chế biến thực phẩm, thiết bị y tế).
- Các công trình xây dựng, trang trí nội thất (cửa, lan can, vách ngăn).
- Các chi tiết cơ khí và thiết bị chế tạo.
2. Tấm Inox 316
Tấm inox 316 chứa một tỷ lệ molypden (2-3%) bên cạnh crom (16-18%) và niken (10-14%), nhờ vậy inox 316 có khả năng chống ăn mòn và chống ăn mòn hóa học vượt trội hơn so với inox 304. Đây là lý do inox 316 thường được sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật của Tấm Inox 316:
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: Inox 316 có khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ trong môi trường có muối biển, hóa chất ăn mòn mạnh (như axit sulfuric, axit clorhydric), và môi trường có nồng độ muối cao.
- Chống gỉ sét trong môi trường khắc nghiệt: Tấm inox 316 rất bền khi tiếp xúc với nước biển, khí hậu ẩm ướt và các yếu tố ăn mòn khác. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường gần biển.
- Tính bền vững trong môi trường hóa chất: Nhờ vào molypden trong hợp kim, inox 316 có khả năng chống lại các hóa chất mạnh và môi trường có độ pH thấp hoặc cao.
- Độ bền cơ học cao: Tấm inox 316 có khả năng chịu nhiệt và chịu lực rất tốt, làm cho nó phù hợp với các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.
- Bề mặt sáng bóng: Inox 316 cũng có bề mặt sáng bóng, dễ dàng vệ sinh, giúp duy trì thẩm mỹ và giữ cho bề mặt không bị bám bẩn.
Ứng dụng:
- Ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất (vì khả năng chống ăn mòn trong các điều kiện khắc nghiệt).
- Các thiết bị và bộ phận trong ngành y tế, dược phẩm (vì inox 316 không gây phản ứng với cơ thể người).
- Xây dựng ven biển hoặc các công trình chịu ảnh hưởng của nước biển.
- Ngành thực phẩm, chế biến thực phẩm (như bồn rửa, bồn chứa, các bộ phận chịu sự tiếp xúc với hóa chất và môi trường ăn mòn).
So sánh Tấm Inox 304 và 316:
| Đặc tính | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt, nhưng không thích hợp cho môi trường có muối hoặc hóa chất mạnh | Vượt trội, chịu được muối biển và hóa chất mạnh |
| Hàm lượng molypden | Không có molypden | Chứa khoảng 2-3% molypden |
| Chịu nhiệt | Tốt, nhưng không quá cao | Tốt hơn, đặc biệt ở nhiệt độ cao |
| Độ bền cơ học | Tốt | Vượt trội hơn khi gặp môi trường khắc nghiệt |
| Ứng dụng | Sản phẩm gia dụng, công nghiệp thực phẩm, trang trí | Ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm, y tế |
Kết luận:
- Inox 304 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường không có hóa chất ăn mòn mạnh, mang lại sự kết hợp giữa độ bền, tính thẩm mỹ và dễ gia công. Nó phổ biến trong ngành gia dụng, xây dựng và thực phẩm.
- Inox 316 là lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường khắc nghiệt như gần biển hoặc trong ngành hóa chất. Nó đặc biệt thích hợp cho các môi trường yêu cầu khả năng chống ăn mòn mạnh và chịu được nhiệt độ cao.
Cả hai loại inox này đều có những ưu điểm riêng và có thể lựa chọn tùy vào yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Chuyên cung cấp inox 304, tấm inox 304,cuộn inox 304, ống inox 304, mua bán inox 304, giá inox 304, inox 304 BA, inox 304 , Tấm Inox 304. 2B.Tấm inox 304L
| INOX CUỘN 304, INOX 304L, INOX 316, INOX 316L, INOX 201, INOX 430 | |
| JIS, AISI, ASTM, GB | |
| 1m, 2m, 2,4m, 3m, 4m, 5m, 6m… | |
| 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm, 2m | |
| BA/2B/No1/2line | |
| Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan | |
| Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu | |
| Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng | |
| 1,000 Ton/Tons/ Thang | |
| bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu | |
| TM hoặc chuyển khoảng |
Tình trạng: Có hàng
| Mác thép: | tấm INOX 316, INOX 316L,304, INOX 304L, INOX 201, INOX 430 |
| JIS, AISI, ASTM, GB | |
| 1m, 2m, 2,4m, 3m, 4m, 5m, 6m… | |
| 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm | |
| BA/2B/No1/2line | |
| Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan | |
| Gia công cơ khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu | |
| Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng | |
| 1,000 Ton/Tons/ Thang | |
| bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu | |
| TM hoặc chuyển khoảng |


