Ống inox thủy lực là loại ống được làm từ vật liệu thép không gỉ (inox), thường là inox 304, 316, hoặc 316L, và được sử dụng trong các hệ thống thủy lực. Hệ thống thủy lực sử dụng chất lỏng (thường là dầu hoặc nước) để truyền tải lực, và ống inox thủy lực có nhiệm vụ dẫn chất lỏng trong hệ thống này, giúp điều khiển các động cơ, máy móc, thiết bị.
Đặc điểm của ống inox thủy lực:
- Chống ăn mòn cao: Inox có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt là inox 316L và 316, giúp ống inox thủy lực hoạt động trong môi trường có độ ẩm cao, tiếp xúc với các hóa chất, hay trong các ứng dụng ngoài trời hoặc môi trường biển mà không bị oxy hóa hay ăn mòn.
- Khả năng chịu áp lực lớn: Các ống inox thủy lực được thiết kế để chịu được áp lực lớn và tải trọng cao trong các hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
- Chịu nhiệt tốt: Inox có khả năng chịu nhiệt cao, giúp cho ống inox thủy lực có thể làm việc hiệu quả trong các môi trường có nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hay mất tính chất cơ học.
- Độ bền và tuổi thọ lâu dài: Với khả năng chống ăn mòn và chịu được các tác nhân môi trường khắc nghiệt, ống inox thủy lực có tuổi thọ lâu dài, giảm thiểu việc phải thay thế hoặc bảo trì.
- Dễ dàng vệ sinh và bảo trì: Với bề mặt mịn màng, inox giúp dễ dàng làm sạch và bảo trì, đặc biệt là trong các hệ thống cần phải đảm bảo tính vệ sinh cao như trong ngành thực phẩm, dược phẩm hay y tế.
Ứng dụng của ống inox thủy lực:
- Ngành công nghiệp: Ống inox thủy lực được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống máy móc, thiết bị công nghiệp như máy ép, máy kéo, máy đào, cần cẩu, và các thiết bị cần hệ thống thủy lực mạnh mẽ để vận hành.
- Ngành hàng hải: Trong các tàu biển, thuyền, và các phương tiện hoạt động trong môi trường nước biển, ống inox thủy lực được sử dụng vì khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm ướt và tiếp xúc với nước biển.
- Ngành dầu khí và hóa chất: Các hệ thống thủy lực trong ngành dầu khí, hóa chất cần sử dụng ống inox để đảm bảo độ bền, chịu được áp lực và các chất lỏng có tính ăn mòn cao.
- Máy móc xây dựng và khai thác mỏ: Ống inox thủy lực cũng được sử dụng trong các hệ thống máy móc, thiết bị xây dựng, khai thác mỏ, nơi yêu cầu sức mạnh và độ bền vượt trội.
- Ngành ô tô và giao thông vận tải: Các hệ thống phanh thủy lực, hệ thống lái, hoặc các hệ thống truyền động thủy lực trong ô tô, xe tải và các phương tiện giao thông khác đều sử dụng ống inox thủy lực để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.
Tổng kết:
Ống inox thủy lực là một thành phần quan trọng trong các hệ thống thủy lực, với đặc tính chống ăn mòn, chịu áp lực và nhiệt tốt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, hàng hải, dầu khí, hóa chất, xây dựng và giao thông vận tải, giúp đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả và bền vững.
ỐNG INOX THỦY LỰC ( INOX 316) – thủy lực khí nén
| ỐNG INOX HỆ THỦY LỰC | ||||||||||
| STT | TÊN | MÔ TẢ SẢN PHẨM | QUY CÁCH | CHIỀU DÀI | TRỌNG LƯỢNG | CHỊU ÁP | GIÁ | XUẤT XỨ | ||
| GỌI | ĐK NGOÀI | ĐK TRONG | ĐỘ DÀY | MÉT/CÂY | KG/CÂY | BAR | ||||
| 1 | Ống Inox 304/304L phi 4 | Ống Inox 304/304L | 4.00 | 2.00 | 1.00 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | CHINA | |
| 2 | Ống Inox 304/304L phi 5 | Ống Inox 304/304L | 5.00 | 3.00 | 1.00 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | CHINA | |
| 3 | Ống Innox 316/316L phi 6 | Ống Innox 316/316L | 6.00 | 4.00 | 1.00 | 6.00 | 0.76 | 372.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 4 | Ống Inox 304/304L phi 6 | Ống Inox 304/304L | 6.00 | 3.00 | 1.50 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | CHINA | |
| 5 | Ống Innox 316/316L phi 8 | Ống Innox 316/316L | 8.00 | 6.00 | 1.00 | 6.00 | 1.05 | 347.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 6 | Ống Inox 304/304L phi 8 | Ống Inox 304/304L | 8.00 | 5.00 | 1.50 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | CHINA | |
| 7 | Ống Innox 316/316L phi 10 | Ống Innox 316/316L | 10.00 | 8.00 | 1.00 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | NHẬT | |
| 8 | Ống Innox 316/316L phi 10 | Ống Innox 316/316L | 10.00 | 7.60 | 1.20 | 6.00 | 1.59 | 325.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 9 | Ống Innox 316/316L phi 10 | Ống Innox 316/316L | 10.00 | 7.00 | 1.50 | 6.00 | 1.92 | 357.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 10 | Ống Innox 316/316L phi 12 | Ống Innox 316/316L | 12.00 | 9.00 | 1.50 | 6.00 | 2.37 | 348.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 11 | Ống Inox 304/304L phi 12 | Ống Inox 304/304L | 12.00 | 8.00 | 2.00 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | UK | |
| 12 | Ống Inox 304/304L phi 12 | Ống Inox 304/304L | 12.00 | 7.00 | 2.50 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | UK | |
| 13 | Ống Inox 304/304L phi 12 | Ống Inox 304/304L | 12.00 | 6.00 | 3.00 | 6.00 | CHƯA TEST | 0902 28 05 82 | UK | |
| 14 | Ống Innox 316/316L phi 15 | Ống Innox 316/316L | 15.00 | 11.00 | 2.00 | 6.00 | 3.91 | 321.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 15 | Ống Innox 316/316L phi 16 | Ống Innox 316/316L | 16.00 | 12.00 | 2.00 | 6.00 | 4.21 | 368.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 16 | Ống Innox 316/316L phi 16 | Ống Innox 316/316L | 16.00 | 11.00 | 2.50 | 6.00 | 5.08 | 370.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 17 | Ống Innox 316/316L phi 18 | Ống Innox 316/316L | 18.00 | 14.00 | 2.00 | 6.00 | 4.81 | 327.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 18 | Ống Innox 316/316L phi 20 | Ống Innox 316/316L | 20.00 | 15.00 | 2.50 | 6.00 | 6.58 | 368.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 19 | Ống Innox 316/316L phi 22 | Ống Innox 316/316L | 22.00 | 18.00 | 2.00 | 6.00 | 6.02 | 267.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 20 | Ống Innox 316/316L phi 25 | Ống Innox 316/316L | 25.00 | 19.00 | 3.00 | 6.00 | 9.93 | 353.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 21 | Ống Innox 316/316L phi 28 | Ống Innox 316/316L | 28.00 | 24.00 | 2.00 | 6.00 | 7.82 | 210.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 22 | Ống Innox 316/316L phi 30 | Ống Innox 316/316L | 30.00 | 24.00 | 3.00 | 6.00 | 12.18 | 294.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 23 | Ống Innox 316/316L phi 35 | Ống Innox 316/316L | 35.00 | 29.00 | 3.00 | 6.00 | 14.44 | 252.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 24 | Ống Innox 316/316L phi 38 | Ống Innox 316/316L | 38.00 | 30.00 | 4.00 | 6.00 | 20.46 | 309.00 | 0902 28 05 82 | UK |
| 25 | Ống Innox 316/316L phi 42 | Ống Innox 316/316L | 42.00 | 36.00 | 3.00 | 6.00 | 17.60 | 210.00 | 0902 28 05 82 | UK |
Specifications
Heavy-Wall Annealed
| Material | 316/ 316L stainless steel |
| Pressure Rating | 15 000 psig (1034 bar) |
| Sizes | 1/4 in. OD, 0.095 in. wall |
| 3/8 in. OD, 0134 in. wall | |
| 1/2 in. OD, 0.188 in. wall |
Cold-Drawn 1/8-Hard
| Material | 316/ 316L stainless steel |
| Pressure Rating | 15 000 psig (1034 bar) |
| Sizes | 1/4 in. OD, 0.065 in. wall |
| 3/8 in. OD, 0.083 in. wall | |
| 1/2 in. OD, 0.109 in. wall |
High-Pressure Tubing – Sno-Trik Series
Pre-coned tube lengths of hardened or annealed tubing are available from 2 to 120 in. (5 to 305 cm) in length. Tube lengths are precisely coned with a high-quality finish.
Specifications
| Material | 316 stainless steel |
| Pressure Ratings | 15 000 psig (1034 bar) |
| Hardened Tubing | 60 000 psig (4134 bar) |
| Annealed Tubing | 30 000 psig (2067 bar) |
| Sizes | 1/4 in. OD, 0.083 in. wall |
| 1/4 in. OD, 0.095 in. wall | |
| 3/8 in. OD, 0.125 in. wall | |
| 9/16 in. OD, 0.187 in. wall |
Jacketed Tubing and Insulated Tubing
Một số nhà máy chuyên ống inox 316 thủy lực
Swagelok® jacketed tubing helps provide increased protection against galvanic and atmospheric corrosion. Swagelok insulated tubing is designed for use in applications such as steam supply, condensate return, and gas and liquid transport lines, where weatherproofing and energy conservation are important. Swagelok insulated tubing offers a cost-effective alternative to field-installed insulation of small-diameter tubing systems.
- Stainless steel tubing available seamless and welded
- Low-temperature PVC jacket helps protect tubing from external corrosion and abrasion
- Fibrous glass insulation reduces heat loss and helps protect personnel
- Insulation contains less than 100 ppm of water-soluble chlorides
- Marked with part number and batch number
- Insulated tubing is available with urethane jacket material and in colors other than the standard black
- Accessories include
- Bending tool
- Heat-shrink end-seal boots
- Silicone sealant
- Jacket patch kit
- Caps
- Weatherproof strip insulation
Jacketed Tubing Specifications
| Materials | 316 / 316L stainless steel or copper with PVC jacket |
| Sizes | 1/4 to 1/2 in.; 6 to 12 mm |
| Pressure Ratings | |
| Fractional Tubing | Up to 5100 psig (351 bar) |
| Metric Tubing | Up to 420 bar (6095 psig) |
| Maximum Process Temperature | 220°F (104°C) |
Insulated Tubing Specifications
| Materials | 316 / 316L stainless steel or copper with fibrous glass insulation and PVC jacket |
| Sizes | 1/4 to 1/2 in.; 6 to 12 mm |
| Pressure Ratings | |
| Fractional Tubing | Up to 4896 psig (337 bar) |
| Metric Tubing | Up to 403 bar (5849 psig) |
| Maximum Process Temperature | 400°F (204°C) |
Xem thêm: Inox 316

