Site icon vatlieutitan.net

Tiêu chuẩn kỹ thuật của Niken và Niken hợp kim

Tiêu chuẩn kỹ thuật của Niken và Niken hợp kim

Niken và các hợp kim của niken thường phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và hiệu suất trong các ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến cho Niken và Niken hợp kim, được quy định bởi các tổ chức quốc tế và các cơ quan quản lý tiêu chuẩn.

1. Tiêu chuẩn kỹ thuật của Niken nguyên chất

Niken nguyên chất (99% Niken trở lên) phải đáp ứng các yêu cầu về độ tinh khiết và các tính chất cơ học, hóa học sau:

Thông số kỹ thuật điển hình của Niken nguyên chất:

2. Tiêu chuẩn kỹ thuật của các hợp kim Niken

Các hợp kim niken được chia thành nhiều nhóm khác nhau, với các đặc tính cơ học và hóa học cụ thể cho từng ứng dụng. Dưới đây là các tiêu chuẩn kỹ thuật cho một số hợp kim niken phổ biến.

Hợp kim Niken-Crom (Nickel-Chromium Alloys)

Hợp kim Niken-Titanium (Nitinol)

Hợp kim Niken-Molypden (Hastelloy)

Tiêu chuẩn kỹ thuật của hợp kim Niken trong ngành công nghiệp khác

3. Tiêu chuẩn về gia công và ứng dụng của niken và hợp kim niken

Kết luận

Niken và các hợp kim niken có rất nhiều ứng dụng quan trọng nhờ vào các đặc tính ưu việt như khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học cao. Các tiêu chuẩn kỹ thuật cho niken và hợp kim của nó được quy định bởi nhiều tổ chức quốc tế như ASTM, JIS, ISO, DIN, và UNS, giúp đảm bảo chất lượng và tính ứng dụng của các sản phẩm từ niken trong các ngành công nghiệp như chế biến hóa chất, hàng không, năng lượng, y tế, và điện tử.

PHYSICAL AND MECHANICAL PROPERTIES/Tiêu chuẩn kỹ thuật lý tính
Density
kg/dm3
Melting
range ˚c
Specific heat at
20˚c
1/kg ˚c
Thermal
conductivity
at 20˚c
Wm˚c
Thermal
expansion
10-6/˚c
20-95˚c
Electircal
resistivity
at 20˚c
microhm cm
Tensile
strength
N/mm3
HArdness
HV
Nickel 8.89 1435-1445 456 74.9 13.3 9.5 380-550 90-120
Nickel201 8.89 1435-1445 456 79.2 13.3 7.6 340-41 75-100
Nickel205 8.89 1435-1445 456 74.9 13.3 9.5 340 77
Nickel212 8.89 1435-1445 430 44.1 10.9 476 144
Nickel222 8.89 1435-1445 456 74.9 13.3 8.8 340 77
Nickel270 8.89 1445 460 85.7 13.3 7.5 340 80
MONEL alloy
400
8.83 1300-1350 419 21.7 14.1 51.0 480-620 111-151
MONEL alloy
K-500
8.46      1315-1350 4190 17.4 13.7 61.4 620-760 141-189
INCONEL alloy
600
8.42 1370-1350 461 14.8 13.3 103 550-690 121-173
INCONEL alloy
626
8.44 1290-1350 410 9.8 12.8 129 830-1040 146-247
INCOLOY alloy 800 7.95 1355-1385 502 11.7 14.2 99 520-700 121-188
INCOLOY alloy 825 8.14 1370-1400 441 10.9 14.0 113 590-730 121-183
INCOLOY alloy904 8.12 442 14.9 4.6 72 923
INCOLOY alloy DS 7.92 1330-1400 452 12.0 14.1 108 680 208

Exit mobile version