Site icon vatlieutitan.net

Niken và các loại hợp kim Niken có liên quan

Niken và các loại hợp kim Niken có liên quan

Niken là một kim loại quý giá với tính chất đặc biệt như khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính dẻo, giúp nó trở thành một thành phần quan trọng trong nhiều hợp kim. Các hợp kim niken có tính ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, từ hóa chất, năng lượng đến y tế, hàng không, và điện tử. Dưới đây là các loại hợp kim niken phổ biến và đặc điểm của chúng.


1. Niken nguyên chất

Đặc điểm:


2. Hợp kim Niken-Crom (Nickel-Chromium Alloys)

Đặc điểm:

Ví dụ:


3. Hợp kim Niken-Titanium (Nitinol)

Đặc điểm:


4. Hợp kim Niken-Molypden (Hastelloy)

Đặc điểm:

Ví dụ:


5. Hợp kim Niken-Sắt (Nickel-Steel Alloys)

Đặc điểm:


6. Hợp kim Niken-Alumini (Nickel-Aluminum Alloys)

Đặc điểm:


7. Hợp kim Niken-Cobalt (Nickel-Cobalt Alloys)

Đặc điểm:


Tóm tắt các hợp kim niken phổ biến và ứng dụng

Loại hợp kim Niken Thành phần chính Tính chất nổi bật Ứng dụng chính
Niken nguyên chất ≥ 99% Niken Chống ăn mòn, dễ gia công, chịu nhiệt Pin, thiết bị điện tử, xử lý hóa chất
Inconel (Niken-Crom) 72% Niken, 14-17% Crom Chịu nhiệt và chống ăn mòn, độ bền cao Động cơ, bộ phận máy bay, tuabin, công nghiệp hóa chất
Nitinol (Niken-Titanium) 50-60% Niken, còn lại là Titan Tính “nhớ hình dạng”, dẻo và dễ gia công Y tế (stent, dụng cụ phẫu thuật), hàng không
Hastelloy (Niken-Molypden) 57% Niken, 14-17% Molypden, 14-16% Crom Chống ăn mòn cực tốt, chịu nhiệt Công nghiệp hóa chất, dầu khí, thiết bị nhiệt độ cao
Niken-Sắt Niken và Sắt Tính từ tính, chống ăn mòn, độ bền cao Động cơ, máy móc, bộ phận điện từ
Niken-Alumini Niken và Nhôm Chống ăn mòn, ổn định nhiệt, độ bền cơ học Bộ phận động cơ, hệ thống làm mát, chi tiết chịu mài mòn
Niken-Cobalt Niken và Cobalt Tính từ tính cao, chống mài mòn, độ bền cơ học Pin, động cơ điện, bộ phận từ tính trong thiết bị điện tử

Kết luận

Niken và các hợp kim niken có những tính chất đặc biệt giúp chúng đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong nhiều lĩnh vực công nghiệp. Từ khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt, đến các đặc tính đặc biệt như khả năng “nhớ hình dạng” của Nitinol, các hợp kim niken đóng vai trò quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp, y tế, hàng không và năng lượng.

Nickel Nickel 200 , 201, 205, 212, 222, 270…
Hợp kim Nickel Inconel: 600, 601, 625, 825  và x-750.. Incoloy : 800H , 800HT,825 , Monel :  401, 404, 405, 500 , Hastelloy : C276 VÀ C22, B-2, B-3
DẠNG VẬT LIỆU CUNG CẤP TẤM : Quy cách : độ dầy : 0.3 – 5.0 mm
Chiều rộng : 300 – 3000 mm
Chiều dài tấm: 500 – 4500mm
ỐNG và PHụ Kiện : Đường kính : Dia 10 – 168 
                         Độ dầy :   0.5- 10mm
                         Chiều dài ống : 100 – 18.000mmCÂY ĐẶC, DÂY : Đường kính : từ 6-100mm
                          Chiều dài : 2000- 6000mmGIA CÔNG CHI TIẾT THEO BẢN VẼ, cắt bản mã…..
Tiêu chuẩn ASTM , ASME, B162, B366, B 160
           Grade
Mác
Chemical Composition /  Bảng thành phần hóa học cuả Nickel và hợp kim Nickel
C Si Mn P S Ni Cr Mo Ti Cu Fe Al
max max max max max Max Max
200 0.15 0.35 0.35 0.01 99 min 0.25 0.4
201 0.02 0.35 0.35 0.01 99 min 0.25 0.4
205 0.08 0.08 0.18 0.004 99 0.03 0.08
400 0.3 0.5 2 0.024 63 min 28 – 34 2.5
K 500 0.25 0.5 1.5 0.01 63 min 0.35 – 0.85 27 – 33 2 2.3 – 3.2
600 0.15 0.5 1 0.015 72 min 14 – 17 0.5 6 – 10
601 0.1 0.5 1 0.015 58 – 63 21 – 25 1 Rest 1 – 1.7
625 0.1 0.5 0.5 0.015 0.015 58 min 20 – 23 8 – 10 0.40 max 5 0.4 max
800 0.1 1 1.5 0.03 0.015 30 – 35 19 – 23 0.15 – 0.60 0.75 Rest 0.15 – 0.6
800H 0.05 – 0.1 1 1.5 0.015 30 – 35 19 – 23 0.15 – 0.60 0.75 Rest 0.15-0.6
825 0.025 0.5 1 0.03 38 – 46 19.5 – 23.5 2.5 – 3.5 0.6 – 1.2 1.5 – 3 0.2 max
904L 0.02 1 2 0.03 0.015 24 – 26 19 – 23 4 – 5
B2 0.02 0.1 1 0.04 0.03 Rest 1 26 – 30 2
C276 0.01 0.08 1 0.04 0.03 57 Rest 14.5-16.5 15 – 17 4 – 7

 

Exit mobile version