Site icon vatlieutitan.net

Inox cây V

Thanh V inox là loại thép không gỉ được chế tạo với dạng hình chữ V, có thể được phân loại theo các yếu tố như loại inox sử dụng, kích thước, và công dụng. Dưới đây là các loại thanh V inox phổ biến:

1. Theo loại inox sử dụng:

2. Theo kích thước và hình dạng:

3. Theo công dụng:

4. Theo phương pháp sản xuất:

Tóm lại:

Thanh V inox có nhiều loại khác nhau, được phân loại chủ yếu theo các yếu tố như loại inox (304, 316, 430, 201…), kích thước, công dụng (trang trí hay công nghiệp), và phương pháp sản xuất (đúc hoặc cán). Mỗi loại có ứng dụng riêng biệt trong các ngành công nghiệp và xây dựng.

Thông số kỹ thuật
Mác thép Cây V 304/201/430
Tiêu chuẩn JIS, AISI, ASTM
Bề mặt
Độ dày 1.5mm – 5.0mm
Chiều dài 6000mm
Chủng loại V 20mm/ 25 mm/ 30mm/ 40mm/ 50mm
Gia công Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
Tiêu chuẩn đóng gói Theo yêu cầu

Ưu điểm vượt trội của thép v inox 304

Không phải ngẫu nhiên mà thép v inox 304 là được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây. Sản phẩm thép v inox 304 có những đặc điểm ưu việt sau:

Quy cách Chủng loại Độ dầy(mm) Độ dài (m) Giá VNĐ/kg
V 20×20 SUS 201, 304, 316 2 – 3 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 25×25 SUS 201 2 – 4 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 30×30 SUS 201, 304, 316 2 – 5 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 40×40 SUS 201, 304, 316 2 – 5 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 50×50 SUS 201, 304, 316 2 – 5 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 60×60 SUS 201, 304, 316 2 – 5 mm 6 m 45.000 – 62.000
V 100×100 SUS 201, 304, 316 2 – 5 mm 6 m 45.000 – 62.000

Xem thêm inox 304

Exit mobile version